Hỗ trợ trực tuyến

Ms: Nana

0987 919 040

0 Sản phẩm
Bạn chưa có sản phẩm nào

Máy in tem nhãn linh hoạt cho các ứng dụng công nghiệp CAB SQUIX (2, 4, 4.3, 6.3)

LIÊN HỆ GIÁ

( Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất )

Thông tin sản phẩm

Bảo hành: 12 tháng (theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Thương hiệu: CAB

HOTLINE: 0987919040

GIAO HÀNG:
– Giao hàng nhanh trong 2h.
– Miễn phí giao hàng cho đơn hàng từ 500.000 đ trở lên

(Trong bán kính 10  km).
– Miễn phí giao hàng 100  km cho đơn hàng từ 50.000.000 đ trở lên
– Nhận giao hàng và lắp đặt từ 8h00 – 21h00 tất cả các ngày

Liên hệ

Tư vấn viên

Ms: Nana

0987 919 040

Save

CAB SQUIX là serie máy in tem nhãn công nghiệp được sản xuất tại cộng hòa liên bang Đức. CAB SQUIX là tên gọi của một loạt serie bao gồm: SQUIX 2, SQUIX 4, SQUIX 4.3, SQUIX6.3. Chúng phụ thuộc vào chiều rộng tối đa của đầu in và độ phân giải của đầu in nhiệt. Ví dụ: SQUIX 2 có độ rộng đầu in là 56.9mm, độ phân giải là 300dpi. SQUIX 6.3 có độ rộng đầu in là 168mm và độ phân giải là 203dpi,… (chi tiết xem tại phần thông số kỹ thuật)

may-in-ma-vach-cong-nghiep-cab-squix

Máy in mã vạch công nghiệp CAB SQUIX

CAB SQUIX được sử dụng trong một loạt các ứng dụng in công nghiệp. Serie SQUIX được phát triển với trong tâm là sử dụng liên tục, hoạt động đơn giản, dễ dàng sử dụng và độ tin cậy cao. Đầu in nhiệt và khung vỏ được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao. Cung cấp một số lượng lớn option ngoại vi cho khách hàng lựa chọn, như máy cắt tem, máy bóc tem tự động,…

CAB SQUIX là máy in mã vạch chắc chắn, luôn đạt mọi tiêu chuẩn yêu cầu khi hoạt động độc lập hay khi được kết nối với PC. Bộ vi xử lý mạnh mẽ, giúp các lệnh in được thực hiện nhanh chóng và tem nhãn sẽ được in ngay lập tức.

Tính năng

  • In ấn đáng tin cậy và nhanh chóng
  • Hình ảnh in chính xác
  • Dễ dàng hoạt động
  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Tiêu chuẩn bản in chất lượng tối đa

Thông số kỹ thuật máy in tem nhãn công nghiệp CAB SQUIX

Typical Typical  Possible  Possible   standard Standard     Option Option

1.1 1.2 1.3
Label printer SQUIX 2 SQUIX 4.3 SQUIX 4 SQUIX 6.3
Material feed Left-aligned
Printing method: Thermal transfer Typical Typical Typical Typical Typical Typical Typical Typical
Printing method: Thermal direct Possible Typical Typical Possible Typical Typical
Printable resolution dpi 300 600 203 300 300 600 203 300
Print speed up to mm/s 250 150 300 300 300 150 250 250
Print width  up to mm 56.9 54.1 104 108.4 105.7 105.7 168 162.6
Start of printing: Distance to locating edge mm 2 2.8 1.2 2 0.5 3.2
Material
Paper, cardboard, plastics PET, PE, PP, PI, PVC, PU, acrylate, Tyvec Typical Typical Typical
Shrink tubes ready-for-use Possible Possible
Packing on rolls, fanfold Typical Typical Typical
Packing Roll diameter up to mm 205
Packing Core diameter mm 38.1 – 76
Packing Winding outside or inside
Labels Width mm 4 – 63 20 – 116 46 – 176
Labels  Height excl. label backfeed from mm 4 4 6
Labels  Height incl. label backfeed from mm 4 6 12
Labels height incl. label back feed / peel-off from mm 6 6 12
Labels Thickness mm 0.03-0.6
Liner material Width mm 24  -67 24 – 120 50 – 180
Liner material Thickness mm 0.03-0.16
Continuous material Width mm 24 – 67 24 – 120 50 – 180
Continuous material Thickness mm 0.05-0.5
Continuous material Weight (cardboard) up to g/m2 300
Shrink tubes Width ready-for-use up to mm 120
Shrink tubes Thickness up to mm 1.1
Ribbon Ink side outside or inside
Ribbon    Roll diameter up to mm 90
Ribbon    Core diameter mm 25.4
Ribbon    Variable-length up to m 600
Ribbon    Width mm 25 – 67 25 – 114 50 – 170
Internal rewinder in peel-off version
Outside diameter up to mm 142
Core diameter mm 40
Winding outside
Printer sizes and weights
Width x Height x Depth mm 200 x 288 x 460 252 x 288 x 460 312 x 288 x 460
Weight kg 9 10 14
Label sensor indicating the position
Gap sensor for labels or punch marks and end of the material, print marks on transparent materials
Reflective sensor reflex from below or top for labels and end of the material, print marks on non-transparent materials
Distance of sensor to locating edge left-aligned mm 5 – 26 5 – 60 5 – 60
The material passage up to mm 2
Electronics
Processor 32-bit clock rate MHz 800
Main storage (RAM) MB 256
Data storage (IFFS) MB 50
Slot for SD memory card (SDHC, SDXC) up to GB 512
Battery for time and date, real-time clock standard
Data memory when power is switched off (e.g. serial numbering) standard
Interfaces
RS232C 1,200 to 230,400 baud/8 bit standard
USB 2.0 Hi-Speed device to connect a PC standard
Ethernet 10/100 Mbit/s LPD, RawIP printing, SOAP web services, OPC UA, WebDAV, DHCP, HTTP/HTTPS, FTP/FTPS, TIME, NTP, Zeroconf, SNMP, SMTP, VNC
1 x USB host on the operation panel for
1 x USB host on the operation panel for
Service Key or USB memory stick
USB WLAN stick 2.4 GHz 802.11b/g/n
2 x USB host on the back of the device for Service Key, USB memory stick, keyboard, barcode scanner, USB Bluetooth adapter, USB WLAN stick, external operation panel
USB WLAN stick 2.4 GHz 802.11b/g/n hotspot mode or infrastructure mode standard (enclosed in the scope of delivery)
USB WLAN stick 2.4 GHz 802.11b/g/n + 5 GHz 802.11a/n/ac, rod antenna hotspot mode or infrastructure mode 
USB Bluetooth adapter
Periphery connection USB host, 24 VDC standard
Digital I/O interface with 8 inputs and outputs
Operating data
Power supply 100 – 240 VAC, 50/60 Hz, PFC
Power consumption Standby <10 W / typical 100 W
Temperature / humidity: Operation +5 – 40°C / 10 – 85% non condensing
Temperature / humidity: Storage 0 – 60°C / 20 – 85% non condensing
Temperature / humidity Transport –25 – 60°C / 20 – 85% non condensing
Approvals CE, FCC Class A, ICES-3, cULus, CB, CoC Mexico, CCC, EAC, BIS, BSMI, KC-Mark

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Nam Bình Xương

– Address: Tầng 21 Capital Tower 109 Trần Hưng Đạo, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội

– Phone:  0987 919 040

– Website: www.vincode.com.vn

– Email: nambinhxuong@gmail.com

Văn phòng Buôn Mê Thuật

– Address: 63/9 Nguyễn Phúc Chu, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuật, Đắk Lắk

– Phone:  0944 011 083

Loading...
Gửi thông tin liên hệ