Hỗ trợ trực tuyến

Ms: Nana

0987 919 040

0 Sản phẩm
Bạn chưa có sản phẩm nào

Máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp 300dpi GODEX EZ2150

Giá : 16.000.000 đ

Thông tin sản phẩm

Bảo hành: 12 tháng (theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
Thương hiệu: GODEX

HOTLINE: 0987 919 040

GIAO HÀNG:
– Giao hàng nhanh trong 2h.
– Miễn phí giao hàng cho đơn hàng từ 500.000 đ trở lên

(Trong bán kính 10  km).
– Miễn phí giao hàng 100  km cho đơn hàng từ 50.000.000 đ trở lên
– Nhận giao hàng và lắp đặt từ 8h00 – 21h00 tất cả các ngày

Số lượng - 1 + 16.000.000 Đ 16000000

Tư vấn viên

Ms: Nana

0987 919 040

Save

Máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp 300dpi. 300dpi hiện là độ phân giải phổ biến nhất được trang bị trên máy in công nghiệp. EZ2150 là model máy in mã vạch giá rẻ nhất được trang bị đầu in có độ phân giải 300dpi. Giúp đáp ưng hoán hảo cho các ứng dụng, nhu cầu in nhãn mác công nghiệp. Godex EZ2150 là máy in giá rẻ nhất được trang bị tính năng mạnh mẽ nhất.

may-in-ma-vach-cong-nghiep-300dpi-godex-ez2150

Thay đầu in dễ dàng                                    Thiết kế công nghiệp                                        Đa dạng kết nối

>> Giấy in tem nhãn vận chuyển 102*152mm (4*6 inch)

>> Máy in nhãn mã vạch công nghiệp Zebra 220Xi4 300dpi

Thông số kỹ thuật Máy in tem nhãn mã vạch công nghiệp 300dpi

Print Method Thermal Transfer / Direct Thermal
Resolution 300dpi (8 dots/mm)
Print Speed 4IPS (102 mm/s)
Print Width 4.09” (104 mm)
Print Length Min. 0.16” (4 mm)** ; Max. 45” (1143 mm)
Processor 32 Bit RISC CPU
Memory 8MB Flash (4MB for user storage) / 16MB SDRAM
Sensor Type Adjustable reflective sensor and transmissive sensor left aligned
Media Types: Continuous form, gap labels, black mark sensing, and punched hole; label length set by auto sensing or programming
Width: Standard: 1” (25.4 mm) Min. – 4.64” (118 mm) Max.
With Cutter: 4.61” (117 mm) Max.
With Dispenser / Rewinder: 4.64” (118 mm) Max.
Thickness: 0.003” (0.06 mm) Min. – 0.01” (0.25 mm) Max.
Label roll diameter: Max. 8” (203.2 mm) with 3″ (76.2 mm) core / Max. 6” (152.4 mm) with 1.5″ (38.1 mm) core
Core diameter: 1.5” (38.1 mm) – 3” (76.2 mm)
Ribbon Types: Wax, wax/resin, resin
Length: 1471’ (450 m)
Width: 1.18” Min – 4.33” (30 mm – 110 mm) Max
Ribbon roll diameter.: 2.99” (76 mm)
Core diameter: 1” (25.4 mm)
Printer Language EZPL, GEPL, GZPL auto switch
Software Label design software: QLabel-IV / GoLabel (for EZPL only)
Driver & DLL: Windows 2000, XP, Vista, 7,8, Windows Server 2003 & 2008
Resident Fonts Bitmap fonts: 6, 8, 10, 12, 14, 18, 24, 30, 16X26 and OCR A & B
Bitmap fonts 90°, 180°, 270° rotatable, single characters 90°, 180°, 270° rotatable
Bitmap fonts 8 times expandable in horizontal and vertical directions
Scalable fonts 90°, 180°, 270° rotatable
Download Fonts Bitmap fonts 90°, 180°, 270° rotatable, single characters 90°, 180°, 270° rotatable
Asian fonts 90°, 180°, 270° rotatable and 8 times expandable in horizontal and vertical directions
Scalable fonts 90°, 180°, 270° rotatable
Barcodes 1-D Bar codes:
Code 39, Code 93, EAN 8 /13 (add on 2 & 5), UPC A/E (add on 2 & 5), I 2 of 5 & I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars,
Codabar, Code 128 (subset A, B, C), EAN 128, RPS 128, UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, Random Weight,
Post NET, ITF 14, China Postal Code, HIBC, MSI, Plessey, Telepen, FIM, GS1 DataBar
2-D Bar codes:
PDF417, Datamatrix code, MaxiCode, QR code, Micro PDF417, Micro QR code and Aztec code
Code Pages CODEPAGE 437, 850, 851, 852, 855, 857, 860, 861, 862, 863, 865, 866, 869, 737
WINDOWS 1250, 1251, 1252, 1253, 1254, 1255,1257
Unicode UTF8,UTF16BE,UTF16LE
Graphics Resident graphic file types are BMP and PCX, other graphic formats are downloadable from the software
Interfaces Serial port: RS-232 (DB-9)
USB port
Ethernet 10/100Mbps
Control Panel Three mono-color LED indicators: Power on, Ribbon out, Media out
Control keys: FEED, PAUSE, and CANCEL
Calibration button
Power Auto Switching 100-240VAC, 50-60Hz
Real-Time Clock Standard
Environment Operation temperature: 41°F to 104°F (5°C to 40°C)
Storage temperature: -4°F to 122°F (-20°C to 50°C)
Humidity Operation: 30-85%, non-condensing.
Storage: 10-90%, non-condensing.
Agency Approvals CE(EMC), FCC Class A, CB, cUL, CCC
Dimension Length: 20.15” (512 mm)
Height:11.45” (291 mm)
Width: 10.78” (274 mm)
Weight 33 lbs (15 Kg), excluding consumables
Options Cutter Module
Label Dispenser + Internal Rewinder
Parallel Port(IEEE1284)
Applicator Interface (1 input, 3 outputs, power 500mA @ 5V)
External label roll holder for 10” (250 mm) O.D. label rolls
External label rewinder
Note * Specifications are subject to change without notice. All company and/or product names are trademarks and/or registered trademarks of their respective owners.
** Minimum print height and maximum print speed specification compliance can be dependent on non-standard material variables such as label type, thickness, spacing, liner construction, etc. GoDEX is pleased to test non-standard materials for minimum print height and maximum print speed capability.

=========================================================================

Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Nam Bình Xương

– Address: Tầng 21 Capital Tower 109 Trần Hưng Đạo, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội

– Phone:  0987 919 040

– Website: www.vincode.com.vn

– Email: hoai.vincode@gmail.com

Văn phòng Buôn Mê Thuật

– Address: 63/9 Nguyễn Phúc Chu, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuật, Đắk Lắk

– Phone:  0944 011 083

Loading...
Gửi thông tin liên hệ